Giao Hàng Miến phí Điện thoại: 028 6275 6857 Hotline: 0988 51 52 57 - 0983 668 447
Việt Nam Việt Nam
  Tài khoản
  •   Đăng ký
  •   Đăng nhập
  •    Yêu thích (0)
  •   Tài khoản
Tiến Nam Phát Company

Giỏ hàng

0 sản phẩm - 0đ
  • Không có sản phẩm trong giỏ hàng!

  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Lịch Sử và Phát Triển
    • Đôi Nét Về Chúng Tôi
    • Năng Lực Hoạt Động
    • Sơ Đồ Tổ Chức Công Ty
    • Tư vấn khách hàng
    • Bảo dưỡng sản phẩm
    • Phương Thức Giao Hàng
  • Sản phẩm
    • Thiết Bị Điện
      • Dây Và Cáp Điện Cadivi
        • Dây điện dân dụng
        • Dây và cáp điện lực hạ thế
        • Cáp chậm cháy, chống cháy
        • Cáp điều khiển
        • Cáp điện kế (muller)
        • CÁP MULTIPLEX
        • Dây trần
      • Dây Và Cáp Điện Daphaco
        • Dây Điện Dân Dụng
        • Cáp Điện Lực Hạ Thế
        • Cáp Chậm Cháy, Chống Cháy
        • Cáp Điện Kế
        • Cáp Điều Khiển
        • Cáp Vặn Xoắn Hạ Thế
        • Dây Trần
      • Dây Và Cáp Điện Thịnh Phát
        • Cáp Cao Thế
        • Cáp Trung Thế
        • Cáp Hạ Thế
        • Cáp Chống Cháy
        • Dây Dẩn Trần
        • Dây Chịu Nhiệt, Dây Tổn Thất Thấp
        • Dây Điện Dân Dụng
        • Dây Và Cáp Chuyên Dụng
      • Thiết Bị Điện Schneider
      • Thiết Bị Điện MPE
        • ĐÈN LED MPE
        • ĐÈN SMART LED MPE
      • Thiết Bị Điện Panasonic
      • Thiết Bị Điện LS
      • Thiết Bị Điện Sino
        • Ổ cắm công tắc
        • Thiết bị điện
        • Thiết bị chiếu sáng
      • Thiết Bị Điện AC-Comet
        • Đèn chiếu sáng
        • Công tắc, Ổ cắm
        • Ống luồn
      • Đèn Chiếu Sáng Philips
        • Đèn LED âm trần
        • Đèn LED ốp trần
        • Đèn LED búp
        • Đèn tuýp LED
        • Đèn LED panel
        • Đèn pha LED
        • Đèn LED dây
        • Đèn rọi RAY
        • Đèn LED cao áp
        • Đèn bàn học LED
        • Đèn LED trang trí
      • Đèn Chiếu Sáng Rạng Đông
        • ĐÈN LED
        • Ổ CẮM WIFI
        • CÔNG TẮC CẢM ỨNG
        • ĐÈN LED Khác
      • Đèn Chiếu Sáng Duhal
        • Bóng Led tuýp
        • Đèn âm trần led chiếu điểm
        • Đèn led panel âm trần
        • Đèn máng led âm trần
        • Máng đèn tán quang led
        • Đèn ốp trần led
        • Đèn led treo thả
        • Đèn led soi gương
        • Đèn led chiếu điểm thanh ray
        • Đèn led chiếu vách
        • Đèn led pha bảng
        • Đèn đường led
        • Máng đèn led phản quang
        • Máng đèn led tán quang
        • Đèn led công nghiệp
        • Đèn chống nổ
      • Đèn Chiếu Sáng ELEK
        • Đèn Tiêu Chuẩn Trong Nhà
        • Đèn Trang Trí Trong Nhà
        • Đèn Cảnh Quan & Kiến Trúc
      • Đèn Trang Trí Euroto
      • Thang Máng Cáp
      • Bộ cảnh báo sự cố UC625 RTK/UK
      • Phụ Kiện Tủ Điện
        • Thiết bị điện Mikro
        • Tụ bù Epos
        • Phụ kiện CNC
    • Thiết bị Nước
      • Ống Nước Và Phụ Kiện Bình Minh
        • Ống PVC cứng
        • Phụ tùng PVC cứng hệ mét
        • Phụ tùng PVC cứng hệ INCH
        • Ống HDPE Trơn
        • Phụ Tùng HDPE trơn
        • Ống HDPE Gân
        • Phụ tùng HDPE Gân & Gioăng cho ống HDPE gân
        • Ống PP-R
        • Phụ tùng PP-R
        • Keo dán & gioăng cao su dùng cho ống & phụ tùng ống PVC cứng
      • Ống Nước Và Phụ Kiện Tiền Phong
        • Ống PVC
        • Ống HDPE
        • Ống PPR
        • Phụ kiện ống nhựa
      • Ống Nước Và Phụ Kiện Rehau
      • Ống Nước Và Phụ Kiện Wavin
        • Ống nhựa chịu nhiệt EK
        • Ống nhựa chịu nhiệt PILSA
        • Ống thoát giảm âm AS
        • Ống thoát nước mưa QS
        • Ống thoát ngăn mùi HEPVO
      • Ống Nước Và Phụ Kiện ST
      • Nẹp - Ống ruột gà Phong Phú (FFC)
      • Phụ kiện - Ống dẻo TH
      • Thiết Bị Vệ Sinh
        • Inax
          • Lavabo
          • Vòi Lavabo
          • Vòi xịt bàn cầu
          • Vòi bồn rửa chén
          • Bàn cầu
        • American
          • Bàn cầu
          • Lavabo
          • Vòi Lavabo
          • Vòi xịt bàn cầu
          • Vòi bồn rửa chén
        • TOTO
          • Bàn cầu
          • Lavabo
          • Vòi Lavabo
          • Vòi xịt Toilet
          • Vòi bồn rửa chén
      • Thiết Bị Sen Vòi
        • Thiết bị sen vòi Bảo Ngọc
          • Vòi nước
          • Lavabo
          • Bồn cầu
          • Bồn rửa chén
          • Củ sen
      • Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời
        • Máy nước năng lượng solar
        • Máy nước nóng năng lượng Đại thành
          • Dòng CLASSIC - SUS 304
          • Dòng VIGO - SUS316
          • Máy nước nóng năng lượng mặt trời tấm phẳng Đại Thành Platinum
      • Bồn Nước
        • Bồn nước Đại Thành
    • Thiết Bị Lạnh
      • Máy lạnh
        • Máy lạnh Daikin
        • Máy lạnh Panasonic
        • Máy lạnh Toshiba
        • Máy lạnh Hitachi
      • Ống Đồng
        • Ống đồng Hailiang
        • Ống đồng LHCT
        • Ống cách nhiêt Superlon
        • Ống đồng Totaline
    • Công cụ dụng cụ
      • Máy khoan Bosch
      • Máy khoan Makita
      • Dụng cụ cầm tay Total
  • Bảng giá
    • Bảng giá dây và cáp điện
      • Bảng giá CADIVI
      • Bảng giá DAPHACO
      • Bảng giá THỊNH PHÁT
      • Bảng giá LIOA
      • Bảng giá LS
      • Bảng giá GOLDCUP
      • Bảng giá điên FFC
      • Bảng giá phụ kiện FFC
    • Bảng giá Thiết Bị Đóng Cắt
      • Price List Panasonic
      • Price List SINO
      • PRICE LIST MITSUBISHI
      • PRICE LIST HUYU
    • Bảng giá công tắc và ổ cắm
      • Bảng giá SINO
      • Bảng giá PANASONIC
      • Bảng Giá ROCKY
    • Bảng giá quạt điện
    • Bảng giá đèn chiếu sáng
      • Bảng giá RẠNG ĐÔNG
      • Bảng giá DUHAL
      • Bảng giá ELEK
      • Bảng giá PHILIPS
      • Bảng giá MPE
      • Bảng giá PARAGON
      • Bảng giá ACLED
      • Bảng giá đèn led và điện tiêu dùng Comet
      • Bảng giá thiết bị điện dân dụng AC
      • BẢNG GIÁ ĐÈN EUROTO
    • Bảng giá ống nước và phụ kiện
      • Bảng giá BÌNH MINH
      • Bảng giá QUỐC TRUNG
      • Bảng giá TIỀN PHONG
      • Bảng giá T&H
      • Bảng giá REHAU
      • Phụ kiện Siêu Thành
      • Bảng Giá RIIFO
      • Bảng giá TRƯỜNG PHÁT
    • Bảng giá máy nước nóng năng lượng
      • Bảng giá Đại Thành
      • Bảng giá RESOLAR
    • Bảng giá Bồn nước
      • Bảng giá Bồn nước Đại Thành
    • Bảng giá thiết bị lạnh
    • Bảng giá ống đồng và phụ kiện
      • Bảng giá HDPE FINMAX
    • Bảng giá công cụ dụng cụ
      • Bảng giá máy khoan Bosch
      • Bảng giá MAKITA - MAKTEC
    • Bảng giá thiết bị vệ sinh
    • Bảng giá thiết bị vệ sinh
      • Bảng giá thiết bị vệ sinh Inax
      • Bảng giá thiết bị vệ sinh American Standard
      • Bảng giá thiết bị vệ sinh TOTO
      • Bảng giá MOEN
      • Bảng giá ATMOR
      • Bảng giá ARCA
    • Bảng giá phụ kiện tủ điện
      • Bảng giá thiết bị điện Mikro
      • Bảng giá tụ điện Epcos
      • Bảng giá phụ kiện CNC
      • Bảng giá Tủ điện TNP
  • TRUNG THẾ
    • Bảng Giá CAP CADIVI
    • Bảng Giá Cap Tài Trường Thành
    • Bảng Giá Thiết Bị LS
    • Bảng Giá Thiết Bị MITSUBISHI
    • Bảng Giá Thiết Bị HYUNDAI
    • Bảng Giá Thiết Bị SHIHLIN
    • Bảng Giá Thiết Bị ABB
    • Bảng Giá Thiết Bị Điện HUYU
    • Bảng Giá Thiết Bị SCHNEIDER
    • Bảng Giá Thiết Bị VINAKIP
    • Bảng Giá Thiết Bị EMC
    • Bảng Giá MBA THIBIDI
  • Catalogue
    • Catalogue dây và cáp điện
    • Catalogue công tắc và ổ cắm
      • Catalogue SCHNEIDER
    • Catalogue đèn chiếu sáng
      • Catalogue ĐIỆN QUANG
    • Catalogue ống nước và phụ kiện
    • Catalogue máy nươc nóng năng lượng
    • Catalogue thiết bị lạnh
    • Catalogue ống đồng và phụ kiện
    • Catalogue công cụ dụng cụ
  • Hồ sơ năng lực
  • Khuyến mãi
  • Tin tức
  • Tuyển dụng
  • Liên hệ
  • Dây Và Cáp Điện Cadivi
  • Dây và cáp điện lực hạ thế
  • CXV/DATA − 0,6/1 kV & CXV/DSTA − 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC
Danh mục
  • Dây Và Cáp Điện Cadivi
    • Dây điện dân dụng
    • Dây và cáp điện lực hạ thế
    • Cáp chậm cháy, chống cháy
    • Cáp điều khiển
    • Cáp điện kế (muller)
    • CÁP MULTIPLEX
    • Dây trần
  • Dây Và Cáp Điện Daphaco
    • Dây Điện Dân Dụng
    • Cáp Điện Lực Hạ Thế
    • Cáp Chậm Cháy, Chống Cháy
    • Cáp Điện Kế
    • Cáp Điều Khiển
    • Cáp Vặn Xoắn Hạ Thế
    • Dây Trần
  • Dây Và Cáp Điện Thịnh Phát
    • Cáp Cao Thế
    • Cáp Trung Thế
    • Cáp Hạ Thế
    • Cáp Chống Cháy
    • Dây Dẩn Trần
    • Dây Chịu Nhiệt, Dây Tổn Thất Thấp
    • Dây Điện Dân Dụng
    • Dây Và Cáp Chuyên Dụng
  • Thiết Bị Điện Sino
    • Ổ cắm công tắc
    • Thiết bị điện
    • Thiết bị chiếu sáng
  • Thiết Bị Điện Panasonic
  • Thiết Bị Điện Schneider
  • Thiết Bị Điện LS
  • Thiết Bị Điện AC-Comet
    • Đèn chiếu sáng
    • Công tắc, Ổ cắm
    • Ống luồn
  • Đèn Chiếu Sáng Philips
    • Đèn LED âm trần
    • Đèn LED ốp trần
    • Đèn LED búp
    • Đèn tuýp LED
    • Đèn LED panel
    • Đèn pha LED
    • Đèn LED dây
    • Đèn rọi RAY
    • Đèn LED cao áp
    • Đèn bàn học LED
    • Đèn LED trang trí
  • Đèn Chiếu Sáng Rạng Đông
    • ĐÈN LED Khác
    • ĐÈN LED
    • Ổ CẮM WIFI
    • CÔNG TẮC CẢM ỨNG
  • Đèn Chiếu Sáng Duhal
    • Bóng Led tuýp
    • Đèn âm trần led chiếu điểm
    • Đèn led panel âm trần
    • Đèn máng led âm trần
    • Máng đèn tán quang led
    • Đèn ốp trần led
    • Đèn led treo thả
    • Đèn led soi gương
    • Đèn led chiếu điểm thanh ray
    • Đèn led chiếu vách
    • Đèn led pha bảng
    • Đèn đường led
    • Máng đèn led phản quang
    • Máng đèn led tán quang
    • Đèn led công nghiệp
    • Đèn chống nổ
  • Đèn Chiếu Sáng ELEK
    • Đèn Tiêu Chuẩn Trong Nhà
    • Đèn Trang Trí Trong Nhà
    • Đèn Cảnh Quan & Kiến Trúc
  • Thiết Bị Điện MPE
    • ĐÈN LED MPE
    • ĐÈN SMART LED MPE
  • Đèn Trang Trí Euroto
  • Thang Máng Cáp
  • Bộ cảnh báo sự cố UC625 RTK/UK
  • Phụ Kiện Tủ Điện
    • Thiết bị điện Mikro
    • Tụ bù Epos
    • Phụ kiện CNC
  • Ống Nước Và Phụ Kiện Bình Minh
    • Ống PVC cứng
    • Phụ tùng PVC cứng hệ inch
    • Phụ tùng PVC cứng hệ mét
    • Ống HDPE Trơn
    • Phụ Tùng HDPE trơn
    • Ống HDPE Gân
    • Phụ tùng HDPE Gân & Gioăng cho ống HDPE gân
    • Ống PP-R
    • Phụ tùng PP-R
    • Keo dán & gioăng cao su dùng cho ống & phụ tùng ống PVC cứng
  • Ống Nước Và Phụ Kiện Tiền Phong
    • Ống PVC
    • Ống PPR
    • Ống HDPE
    • Phụ kiện ống nhựa
  • Ống Nước Và Phụ Kiện Rehau
  • Ống Nước Và Phụ Kiện Wavin
    • Ống nhựa chịu nhiệt EK
    • Ống nhựa chịu nhiệt PILSA
    • Ống thoát giảm âm AS
    • Ống thoát nước mưa QS
    • Ống thoát ngăn mùi HEPVO
  • Ống Nước Và Phụ Kiện ST
  • Nẹp - Ống ruột gà Phong Phú (FFC)
  • Phụ kiện - Ống dẻo TH
  • Thiết Bị Vệ Sinh
    • Inax
      • Bàn cầu
      • Lavabo
      • Vòi Lavabo
      • Vòi xịt bàn cầu
      • Vòi bồn rửa chén
    • American
      • Bàn cầu
      • Lavabo
      • Vòi Lavabo
      • Vòi xịt bàn cầu
      • Vòi bồn rửa chén
    • TOTO
      • Bàn cầu
      • Lavabo
      • Vòi Lavabo
      • Vòi xịt Toilet
      • Vòi bồn rửa chén
    • Arca
  • Thiết Bị Sen Vòi
    • Thiết bị sen vòi Bảo Ngọc
      • Vòi nước
      • Lavabo
      • Bồn cầu
      • Bồn rửa chén
      • Củ sen
  • Máy Nước Nóng Năng Lượng Mặt Trời
    • Máy nước năng lượng solar
    • Máy nước nóng năng lượng Đại thành
      • Dòng CLASSIC - SUS 304
      • Dòng VIGO - SUS316
      • Máy nước nóng năng lượng mặt trời tấm phẳng Đại Thành Platinum
  • Bồn Nước
    • Bồn nước Đại Thành
  • Thiết Bị Lạnh
    • Máy lạnh
      • Máy lạnh Daikin
      • Máy lạnh Panasonic
      • Máy lạnh Toshiba
      • Máy lạnh Hitachi
    • Ống Đồng
      • Ống đồng Hailiang
      • Ống đồng LHCT
      • Ống cách nhiêt Superlon
      • Ống đồng Totaline
  • Công cụ dụng cụ
    • Máy khoan Bosch
    • Máy khoan Makita
    • Dụng cụ cầm tay Total
Tin tức
Hàng trăm bộ máy lạnh cũ nghi nhập lậu từ Campuchia về TP.HCM gia công bán lại
CADIVI được vinh danh trong 50 thương hiệu dẫn đầu Việt Nam 2019 do Forbes Việt Nam công bố
Nô nức mua hàng giảm giá ngày Black Friday
Nô nức mua hàng giảm giá ngày Black Friday
CXV/DATA − 0,6/1 kV & CXV/DSTA − 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC

CXV/DATA − 0,6/1 kV & CXV/DSTA − 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC

  • Tình trạng: Còn hàng
Liên hệ
Số lượng
  • Mô tả sản phẩm
  • Bình Luận Facebook

TỔNG QUAN

 
 
Cáp CXV/DATA, CXV/DSTA dùng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện ngầm, cấp điện áp 0,6/1 kV, lắp đặt cố định.

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

 
 
TCVN 5935-1/ IEC 60502-1
TCVN 6612/ IEC 60228

NHẬN BIẾT LÕI

 
 
Bằng băng màu:    
+    Cáp 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
+    Cáp nhiều lõi: Băng màu đỏ – vàng – xanh – không băng màu.
Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

CẤU TRÚC

 
 
CADIVI_CVV_CXV_CXE_Brochure_24pp_160408_Print5

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

 
 
  • Cấp điện áp U0/U: 0,6/1 kV.
  • Rated voltage U0/U: 0,6/1 kV.
  • Điện áp thử: 3,5 kV (5 phút).
  • Test voltage: 3,5 kV (5 minutes).
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn là 90OC.
  • Maximum conductor temperature for normal operation is 90OC.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250oC.
  • Maximum conductor temperature for short-circuit (5s maximum duration) is 250OC.

 

5.1 - CÁP CXV/DATA - 1 LÕI.                                                                CXV/DATA CABLE – 1 CORE.

 

Ruột dẫn - Conductor

  Chiều dày cách điện danh định

Chiều dày băng nhôm danh định

    Chiều dày vỏ danh định

Nominal thickness of sheath

   Đường kính tổng gần đúng (*)

  Khối lượng cáp gần đúng (*)

  Tiết diện danh định

Kết cấu

  Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

   Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal area

Structure

  Approx. conductor diameter

  Max. DC resistance at 200C

  Nominal thickness of insulation

Nominal thickness of aluminum tape

Approx. overall Diameter.

Approx. mass

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

kg/km

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,7

0,5

1,4

10,2

154

4

7/0,85

2,55

4,61

0,7

0,5

1,4

10,8

179

6

7/1,04

3,12

3,08

0,7

0,5

1,4

11,3

209

10

7/1,35

4,05

1,83

0,7

0,5

1,4

12,3

266

16

CC

4,75

1,15

0,7

0,5

1,4

13,0

330

25

CC

6,0

0,727

0,9

0,5

1,4

14,6

451

35

CC

7,1

0,524

0,9

0,5

1,4

15,7

561

50

CC

8,3

0,387

1,0

0,5

1,4

17,1

703

70

CC

9,9

0,268

1,1

0,5

1,5

19,1

938

95

CC

11,7

0,193

1,1

0,5

1,6

21,1

1223

120

CC

13,1

0,153

1,2

0,5

1,6

22,7

1483

150

CC

14,7

0,124

1,4

0,5

1,7

24,9

1797

185

CC

16,4

0,0991

1,6

0,5

1,7

27,0

2183

240

CC

18,6

0,0754

1,7

0,5

1,8

29,6

2775

300

CC

21,1

0,0601

1,8

0,5

1,9

32,5

3411

400

CC

24,2

0,0470

2,0

0,5

2,0

36,6

4315

500

CC

27,0

0,0366

2,2

0,5

2,1

40,0

5417

630

CC

30,8

0,0283

2,4

0,5

2,3

44,6

6895

– C.C   :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

5.2 - CÁP CXV/DSTA - 2 ĐẾN 4 LÕI.                                              CXV/DSTA CABLE – 2 TO 4 CORES.

 

Ruột dẫn - Conductor

Chiều dày cách

điện danh định

  Chiều dày băng thép danh định

Nominal thickness of steel tape

Chiều dày vỏ danh định

  Nominal thickness of sheath

  Đường kính tổng gần đúng (*)

Approx. overall diameter

Khối lượng cáp gần đúng (*)

Approx. mass

Tiết diện danh định

Kết cấu

  Đường kính ruột dẫn gần đúng (*)

   Điện trở DC tối đa ở 200C

Nominal area

 Structure

Approx. conductor diameter

Max. DC resistance at  200C

Nominal Thickness

of Insulation

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

2

Lõi

3

Lõi

4

Lõi

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

core

mm2

N0 /mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

mm

kg/km

1,5

7/0,52

1,56

12,10

0,7

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

13,5

14,0

14,8

300

325

363

2,5

7/0,67

2,01

7,41

0,7

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

14,4

15,0

15,9

350

385

437

4

7/0,85

2,55

4,61

0,7

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

15,5

16,1

17,2

417

467

538

6

7/1,04

3,12

3,08

0,7

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

16,6

17,4

18,5

497

566

660

10

7/1,35

4,05

1,83

0,7

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

18,5

19,4

20,8

647

753

894

16

CC

4,75

1,15

0,7

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

19,1

20,1

21,7

678

846

1039

25

CC

6,0

0,727

0,9

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

22,4

23,6

25,7

947

1207

1501

35

CC

7,1

0,524

0,9

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,8

24,6

26,0

28,3

1189

1540

1923

50

CC

8,3

0,387

1,0

0,2

0,2

0,2

1,8

1,8

1,9

27,4

29,0

31,9

1505

1972

2507

70

CC

9,9

0,268

1,1

0,2

0,2

0,2

1,9

1,9

2,0

31,2

33,1

36,9

2014

2675

3458

95

CC

11,7

0,193

1,1

0,2

0,2

0,5

2,0

2,1

2,2

35,4

37,8

42,8

2666

3587

5113

120

CC

13,1

0,153

1,2

0,5

0,5

0,5

2,1

2,2

2,4

40,0

42,7

47,5

3732

4916

6304

150

CC

14,7

0,124

1,4

0,5

0,5

0,5

2,3

2,4

2,5

44,4

47,8

53,0

4502

6007

7648

185

CC

16,4

0,0991

1,6

0,5

0,5

0,5

2,4

2,5

2,7

49,2

52,9

58,4

5488

7314

9341

240

CC

18,6

0,0754

1,7

0,5

0,5

0,5

2,6

2,7

2,9

54,8

58,9

65,0

6890

9292

11904

300

CC

21,1

0,0601

1,8

0,5

0,5

0,5

2,7

2,9

3,1

60,8

65,2

72,0

8434

11377

14614

400

CC

24,2

0,0470

2,0

0,5

0,5

0,5

3,0

3,1

3,4

68,4

73,5

81,8

10531

14252

18468

 – CC :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

 

5.3 - CÁP CXV/DSTA - 3 PHA + 1 TRUNG TÍNH.          CXV/DSTA CABLE – 3 PHASE + 1 NEUTRAL CORES.

 

Tiết diện danh định

Lõi pha – Phase conductor

Lõi trung tính – Neutral conductor

Chiều dày băng thép danh định

   Chiều dày    vỏ danh định

 Đường kính  tổng gần đúng (*)

  Khối lượng cáp gần đúng (*)

Tiết diện danh định

Kết Cấu

 Đường kính  ruột dẫn gần đúng (*)

   Chiều dày    cách điện danh định

  Điện trở DC  tối đa ở 200C

Tiết diện  danh định

Kết Cấu

   Đường kính    ruột dẫn gần đúng (*)

  Chiều dày cách   điện danh định

   Điện trở DC    tối đa ở 200C

Nominal Area

Nominal

area

 Struc-ture

Approx. conductor  diameter

Nominal thickness of insulation

Max. DC    resistance at 200C

 Nominal   area

 Struc-ture

Approx. conductor  diameter

Nominal thickness of insulation

Max. DC  resistance at 200C

 Nominal    thickness of  steel tape

Nominal  thickness of sheath

Approx. overall diameter

Approx.  mass

 

mm2

N0/mm

mm

mm

Ω/km

mm2

N0/mm

mm

mm

Ω/km

mm

mm

mm

kg/km

3x4 + 1x2,5

4

7/0,85

2,55

0,7

4,61

2,5

7/0,67

2,01

0,7

7,41

0,2

1,8

16,8

513

3x6 + 1x4

6

7/1,04

3,12

0,7

3,08

4

7/0,85

2,55

0,7

4,61

0,2

1,8

18,2

630

3x10 + 1x6

10

7/1,35

4,05

0,7

1,83

6

7/1,04

3,12

0,7

3,08

0,2

1,8

20,2

836

3x16 + 1x10

16

7/1,70

5,10

0,7

1,15

10

7/1,35

4,05

0,7

1,83

0,2

1,8

22,7

1131

3x25 + 1x16

25

CC

6,0

0,9

0,727

16

CC

4,75

0,7

1,15

0,2

1,8

24,7

1384

3x35 + 1x16

35

CC

7,1

0,9

0,524

16

CC

4,75

0,7

1,15

0,2

1,8

26,7

1705

3x35 + 1x25

35

CC

7,1

0,9

0,524

25

CC

6,0

0,9

0,727

0,2

1,8

27,7

1824

3x50 + 1x25

50

CC

8,3

1,0

0,387

25

CC

6,0

0,9

0,727

0,2

1,8

30,2

2235

3x50 + 1x35

50

CC

8,3

1,0

0,387

35

CC

7,1

0,9

0,524

0,2

1,9

31,1

2359

3x70 + 1x35

70

CC

9,9

1,1

0,268

35

CC

7,1

0,9

0,524

0,2

2,0

34,9

3086

3x70 + 1x50

70

CC

9,9

1,1

0,268

50

CC

8,3

1,0

0,387

0,2

2,0

35,8

3228

3x95 + 1x50

95

CC

11,7

1,1

0,193

50

CC

8,3

1,0

0,387

0,5

2,1

40,5

4553

3x95 + 1x70

95

CC

11,7

1,1

0,193

70

CC

9,9

1,1

0,268

0,5

2,2

41,7

4819

3x120 + 1x70

120

CC

13,1

1,2

0,153

70

CC

9,9

1,1

0,268

0,5

2,3

44,9

5660

3x120 + 1x95

120

CC

13,1

1,2

0,153

95

CC

11,7

1,1

0,193

0,5

2,3

45,9

5955

3x150 + 1x70

150

CC

14,7

1,4

0,124

70

CC

9,9

1,1

0,268

0,5

2,4

49,1

6695

3x150 + 1x95

150

CC

14,7

1,4

0,124

95

CC

11,7

1,1

0,193

0,5

2,4

50,6

7016

3x185 + 1x95

185

CC

16,4

1,6

0,0991

95

CC

11,7

1,1

0,193

0,5

2,6

54,8

8285

3x185 + 1x120

185

CC

16,4

1,6

0,0991

120

CC

13,1

1,2

0,153

0,5

2,6

55,8

8569

3x240 + 1x120

240

CC

18,6

1,7

0,0754

120

CC

13,1

1,2

0,153

0,5

2,8

60,9

10503

3x240 + 1x150

240

CC

18,6

1,7

0,0754

150

CC

14,7

1,4

0,124

0,5

2,8

62,1

10840

3x240 + 1x185

240

CC

18,6

1,7

0,0754

185

CC

16,4

1,6

0,0991

0,5

2,8

63,4

11259

3x300 + 1x150

300

CC

21,1

1,8

0,0601

150

CC

14,7

1,4

0,124

0,5

2,9

67,2

12828

3x300 + 1x185

300

CC

21,1

1,8

0,0601

185

CC

16,4

1,6

0,0991

0,5

3,0

68,7

13284

3x400 + 1x185

400

CC

24,2

2,0

0,047

185

CC

16,4

1,6

0,0991

0,5

3,2

75,8

16089

3x400 + 1x240

400

CC

24,2

2,0

0,047

240

CC

18,6

1,7

0,0754

0,5

3,2

77,7

16797

– CC    :  Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt - Circular Compacted Stranded Conductor.

– (*)     : Giá trị tham khảo - Đây là giá trị ước tính đường kính, ước tính khối lượng sản phẩm nhằm phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

– (*)     : Reference value - This is the value to estimate the overall diameter, estimate the mass of products for design purposes, transportation, storage products. Not a value for evaluate the quality of products.

Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Also, CADIVI can manufacture cables which have structure and standards in accordance with customer requirements.

Sản phẩm khác

CXV ­− 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC

CXV ­− 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC

Liên hệ
CV – 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

CV – 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

Liên hệ
CVV ­− 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

CVV ­− 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

Liên hệ
CVV – 300/500 V CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

CVV – 300/500 V CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, VỎ PVC

Liên hệ
CXE/DATA − 0,6/1 kV & CXE/DSTA − 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ HDPE

CXE/DATA − 0,6/1 kV & CXE/DSTA − 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ HDPE

Liên hệ
CXE ­− 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ HDPE

CXE ­− 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ HDPE

Liên hệ
CVV/DATA − 0,6/1 kV & CVV/DSTA − 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC

CVV/DATA − 0,6/1 kV & CVV/DSTA − 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC, GIÁP BĂNG KIM LOẠI, VỎ PVC

Liên hệ
Đôi nét về Tiến Nam Phát
CÔNG TY TNHH SX VÀ TM TIẾN NAM PHÁT
Số tài khoản: 98576789
Ngân hàng: VPBANK – CN TP.HCM
Địa chỉ
 CÔNG TY TNHH SX VÀ TM TIẾN NAM PHÁT
 Địa chỉ: 3177 Phạm Thế Hiển, Phường 7, Quận 8, TP.HCM
 028 6275 6857
 0988 51 52 57 - 0983 668 447
 sales-tnp@tiennamphat.com
 www.tiennamphat.com
 Mã số thuế: 0305903528
Thông tin
  • Liên hệ
  • Sơ đồ trang
  • Thông tin giao hàng
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản & Điều kiện
Cadivi|Daphaco|Thịnh Phát|Schneider|MPE|Panasonic|LS|Sino|AC-Comet|Philips|Rạng Đông|Duhal|Euroto|Bình Minh|Lioa|
Top
© 2019 TienNamPhat. All rights reserved